huống hồ

  1. l. Cg. Huống chi. Từ dùng khi hai vế cần so sánh để kết luận bằng vế tính chất khẳng định hơn, như lý do khả năng thuyết phục hơn, người, vật... điều kiện quyết định hơn: Học đã kém, chăm còn khó đỗ huống hồ lại lười; Xe đạp còn đuổi kịp huống hồ ô-tô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

huống hồ
Học sinh chăm chỉ còn khó đỗ, huống hồ học sinh lười biếng.